Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. Ông Chính Phổ Quang Đức Phổ 1976 0 60 60 125 2,LT
2. Tân Bình Phổ Minh Đức Phổ 1994 0 50 30 900 2,LT
3. Tân Tự Phổ Minh Đức Phổ 1994 0 50 30 1000 2,LT
4. TB số 1 Phổ Cường Đức Phổ 2010 0 50 50 125 1,LT
5. TB số 2 Phổ Cường Đức Phổ 2010 0 50 50 125 1,LT
6. Thanh Bình Phổ Thuận Đức Phổ 1998 0 50 50 250 2,LT
7. Thủy Triều Phổ Văn Đức Phổ 1995 0 60 35 900 2,LT
8. Trà Câu Phổ Văn Đức Phổ 1994 0 80 50 1350 3,LT
9. Trạm bơm Bù Bú Phổ Châu Đức Phổ 2013 0 100 0 0 0,LT
10. Bơm Va Sơn Thành Sơn Hà 2004 0 5 5 0 1,
11. Thủy Luân Sơn Thành Sơn Hà 2004 0 5 5 0 1,
12. Gò Chùa Trà Phú Trà Bồng 2005 0 3 2 0 2,LT120-35
   1    2    3  [Có 112 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 16355
Đang trực tuyến: 7