Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. Hòa Huân Hành Thịnh Nghĩa Hành 1994 0 40 26 0 1,
2. Hòa Mỹ Hành Phước Nghĩa Hành 1985 0 31 20 0 1,
3. Kim Thành Hành Dũng Nghĩa Hành 1994 0 45 30 0 2,
4. Mễ Sơn Hành Thiện Nghĩa Hành 1990 0 55 35 0 2,
5. NBm7 Hành Nhân Nghĩa Hành 1995 0 446 89.23 900 5,Ly Tâm
6. Phú Lâm Hành Thiện Nghĩa Hành 1988 0 56 36 0 2,
7. Phú Vinh I Nghĩa Hành 1994 0 0 0 0 0,
8. Tân Hòa Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2005 0 40 25 0 2,
9. Thiên Xuân Hành Tín Đông Nghĩa Hành 1991 0 15 10 0 1,
10. Thuận Hòa Hành Phước Nghĩa Hành 1985 0 18 11 0 2,
11. Vạn Xuân Hành Thiện Nghĩa Hành 1984 0 216 110 0 2,
12. Vườn Mít Hành Thịnh Nghĩa Hành 1990 0 20 12 0 1,
13. An Đại Nghĩa Phương Tư Nghĩa 1985 0 80 50 0 2,Mô tơ 33
14. Đồng Lớn Nghĩa Kỳ Tư Nghĩa 1995 0 70 40 0 2,Mô tơ 33
15. Đông Mỹ Nghĩa Hiệp Tư Nghĩa 1984 0 120 70 0 2,Mô tơ 33
16. Gò Su Nghĩa Thắng Tư Nghĩa 2000 0 130 0 0 3,Mô tơ 33
17. La Tá Nghĩa Thương Tư Nghĩa 1985 0 100 50 0 2,Mô tơ 33
18. Năng Tây Nghĩa Phương Tư Nghĩa 1985 0 50 35 0 2,Mô tơ 33
19. Sông Vệ Thị trấn Sông Vệ Tư Nghĩa 1985 0 50 0 0 2,Mô tơ 33
20. Tây Hiệp Nghĩa Hiệp Tư Nghĩa 1976 0 80 0 0 0,
21. Trà Bộ Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1976 0 50 20 0 0,
22. Trạm bơm 3 Nghĩa Kỳ Tư Nghĩa 1994 0 0 0 0 0,Mô tơ 33
23. An Long Đức Hiệp Mộ Đức 1984 0 55 52 0 1,Mô tơ 33
24. Bàu Súng Đức Chánh Mộ Đức 1994 0 0 0 0 3,Mô tơ 33
25. Bờ Tân Đức Nhuận Mộ Đức 1983 0 119 119 0 2,Mô tơ 33
26. Cầu Sắt Đức Nhuận Mộ Đức 1983 0 10 10 0 1,Mô tơ 33
27. Cây Si Đức Hòa Mộ Đức 2000 0 30 25 0 2,Mô tơ 33
28. Đầm Bàu Đức Lợi Mộ Đức 1985 0 40 25 0 2,Mô tơ 33
29. Đồng Rừng Đức Thắng Mộ Đức 2011 0 60 35 0 1,Mô tơ 20
30. Đức Vĩnh Đức Phú Mộ Đức 2001 0 121 70 0 2,Mô tơ 33
31. Gò Mèn Đức Lân Mộ Đức 1992 0 120 82 0 2,Mô tơ 33
32. Lỗ Cá Đức Tân Mộ Đức 2011 0 60 35 0 1,Mô tơ 20
33. Nước Mặn Mộ Đức 1998 0 50 22 0 1,Mô tơ 33
34. Phước Điền Đức Hòa Mộ Đức 1991 0 30 20 0 0,Mô tơ 33
35. Phước Tây 1 Đức Hòa Mộ Đức 1983 0 30 20 0 0,Mô tơ 33
36. Phước Tây 2 Đức Hòa Mộ Đức 1982 0 30 20 0 0,Mô tơ 33
37. Phước Toàn Đức Hòa Mộ Đức 1981 0 20 18 0 1,Mô tơ 33
38. Phước Xã Đức Hòa Mộ Đức 1982 0 30 25 0 1,Mô tơ 33
39. Thanh Long Đức Thắng Mộ Đức 1989 0 40 20 0 2,Mô tơ 33
40. Bà Tô Phổ Văn Đức Phổ 1994 0 30 30 125 1,LT
41. Bàu Cấu Phổ Văn Đức Phổ 1994 0 100 60 1000 2,LT
42. Cây Gáo Phổ An Đức Phổ 1976 0 30 30 125 1,LT
43. Đá Mồng Phổ Nhơn Đức Phổ 2005 0 120 0 300 2,LT
44. Đập Điện Phổ Nhơn Đức Phổ 2005 0 100 0 300 2,L
45. Đò Mốc Phổ Quang Đức Phổ 1978 0 20 10 900 2,LT
46. Đồng Đốc Phổ Quang Đức Phổ 1978 0 30 20 900 2,LT
47. Gò Giữa Phổ Minh Đức Phổ 1978 0 23 23 380 3,LT
48. Gò Mốc Phổ Văn Đức Phổ 1997 0 40 40 250 2,LT
49. Hội An 1 Phổ An Đức Phổ 2005 0 60 50 900 2,LT
50. N2 Liệt Sơn Phổ Cường Đức Phổ 2006 0 250 200 1450 3,LT
   1    2    3    [Có 112 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 42064
Đang trực tuyến: 14