Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. An Đại Nghĩa Phương Tư Nghĩa 1985 0 80 50 0 2,Mô tơ 33
2. Đồng Lớn Nghĩa Kỳ Tư Nghĩa 1995 0 70 40 0 2,Mô tơ 33
3. Đông Mỹ Nghĩa Hiệp Tư Nghĩa 1984 0 120 70 0 2,Mô tơ 33
4. Gò Su Nghĩa Thắng Tư Nghĩa 2000 0 130 0 0 3,Mô tơ 33
5. La Tá Nghĩa Thương Tư Nghĩa 1985 0 100 50 0 2,Mô tơ 33
6. Năng Tây Nghĩa Phương Tư Nghĩa 1985 0 50 35 0 2,Mô tơ 33
7. Sông Vệ Thị trấn Sông Vệ Tư Nghĩa 1985 0 50 0 0 2,Mô tơ 33
8. Tây Hiệp Nghĩa Hiệp Tư Nghĩa 1976 0 80 0 0 0,
9. Trà Bộ Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1976 0 50 20 0 0,
10. Trạm bơm 3 Nghĩa Kỳ Tư Nghĩa 1994 0 0 0 0 0,Mô tơ 33
[Có 10 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 68797
Đang trực tuyến: 22