Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. Bàu Sen Nghĩa Hành 1991 0 0 0 0 0,
2. Cầu Mới Nghĩa Hành 1987 0 0 0 0 0,
3. Đồng Thóc Hành Thịnh Nghĩa Hành 1984 0 6 4 0 0,
4. Đồng Vinh Hành Nhân Nghĩa Hành 2001 0 180 110 0 2,
5. Đông Tín I Hành Tín Đông Nghĩa Hành 1998 0 65 40 0 0,
6. Hòa Huân Hành Thịnh Nghĩa Hành 1994 0 40 26 0 1,
7. Hòa Mỹ Hành Phước Nghĩa Hành 1985 0 31 20 0 1,
8. Kim Thành Hành Dũng Nghĩa Hành 1994 0 45 30 0 2,
9. Mễ Sơn Hành Thiện Nghĩa Hành 1990 0 55 35 0 2,
10. NBm7 Hành Nhân Nghĩa Hành 1995 0 446 89.23 900 5,Ly Tâm
11. Phú Lâm Hành Thiện Nghĩa Hành 1988 0 56 36 0 2,
12. Phú Vinh I Nghĩa Hành 1994 0 0 0 0 0,
13. Tân Hòa Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2005 0 40 25 0 2,
14. Thiên Xuân Hành Tín Đông Nghĩa Hành 1991 0 15 10 0 1,
15. Thuận Hòa Hành Phước Nghĩa Hành 1985 0 18 11 0 2,
16. Vạn Xuân Hành Thiện Nghĩa Hành 1984 0 216 110 0 2,
17. Vườn Mít Hành Thịnh Nghĩa Hành 1990 0 20 12 0 1,
[Có 17 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15681
Đang trực tuyến: 87