Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. B10bm1 Tịnh Phong Sơn Tịnh 1996 0 250 0 0 0,HS250-33
2. Bà Mẹo Tịnh Sơn Sơn Tịnh 1979 0 50 40.8 0 1,Mô tơ
3. Bàu Điện Tịnh Hòa Sơn Tịnh 1978 0 40 40 0 1,Mô tơ
4. Bầu Đồng Tịnh Ấn Tây Sơn Tịnh 1976 0 60 85 0 1,Mô tơ
5. Bàu Sen Tịnh Minh Sơn Tịnh 1978 0 40 40 0 1,Mô tơ
6. Bbm1 Tịnh Đông Sơn Tịnh 1996 0 420 129.17 900 3,3K-250.S6
7. Bbm5 Tịnh Bình Sơn Tịnh 1995 0 307 150.79 1100 4,HL-1100-12
8. Bbm6 Tịnh Bình Sơn Tịnh 1995 0 314 79.07 1100 4,HL-1100-12
9. Cây Duối Tịnh Sơn Sơn Tịnh 1976 0 30 59.5 0 1,Mô tơ
10. Công Cát(Tr1) Sơn Tịnh 1978 0 20 20 0 1,Mô tơ
11. Công Điền(Tr2) Tịnh Hà Sơn Tịnh 1978 0 30 119 0 1,Mô tơ
12. Công Gừa(Tr2) Tịnh Ấn Đông Sơn Tịnh 1977 0 30 30 0 1,Mô tơ
13. Công Nhu(Tr3) Tịnh Ấn Tây Sơn Tịnh 1977 0 40 44.2 0 1,Mô tơ
14. Chợ Tổng Tịnh Sơn Sơn Tịnh 1978 0 40 93.5 0 2,Mô tơ
15. Khánh Thượng Tịnh Hiệp Sơn Tịnh 2012 0 250 35.16 1960 3,HS250-33
16. Núi Sứa Thị trấn Sơn Tịnh Sơn Tịnh 1976 0 80 136 0 1,Mô tơ
17. Ngõ Thôn Thị trấn Sơn Tịnh Sơn Tịnh 1979 0 30 30 0 1,Mô tơ
18. Rốc Rạ Sơn Tịnh 1978 0 60 60 0 1,Mô tơ
19. Thọ Nam Tịnh Thọ Sơn Tịnh 2012 0 130 55.56 795 2,HL-980-9
20. Thọ Tây Tịnh Thọ Sơn Tịnh 2012 0 170 52.5 0 3,LT-470-16
21. Trà Điếu Thị trấn Sơn Tịnh Sơn Tịnh 1976 0 70 76.5 0 1,Mô tơ
[Có 21 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 68835
Đang trực tuyến: 57