Tìm theo: Từ khóa:
Stt Trạm bơm Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Lưu lượng cấp (l/s) Số máy bơm/Loại mô tơ
1. B10-1-C1 Bình Tân Bình Sơn 1995 0 654 152 0 5,Mô tơ 33
2. B10-1-C2 Bình Tân Bình Sơn 1995 0 182 80.4 0 3,Mô tơ 33
3. Ba Lý Bình Dương Bình Sơn 1988 0 140 85 0 2,Mô tơ 22
4. BM2-C1 Bình Thanh Tây Bình Sơn 1996 0 792 128 0 5,Mô tơ 33
5. BM2-C2 Bình Thanh Tây Bình Sơn 1996 0 362 175.1 0 3,Mô tơ 33
6. Cầu Sài Bình Dương Bình Sơn 2000 0 30 18 0 1,Mô tơ 22
7. Cầu Treo Bình Trung Bình Sơn 1988 0 30 17 0 2,Mô tơ 22
8. Cây Thị Bình Thới Bình Sơn 2000 0 70 41 0 2,Mô tơ 33
9. Đội 8 Bình Trung Bình Sơn 1992 0 30 17 0 2,Mô tơ 15
10. Đồng Thạnh Bình Dương Bình Sơn 2003 0 150 93 0 2,Mô tơ 33
11. Đồng Tràng Bình Trung Bình Sơn 1995 0 30 16 0 2,Mô tơ 22
12. Gò Cai Bình Nguyên Bình Sơn 1988 0 110 66 0 2,Mô tơ 33
13. KB12-C1 Bình Hiệp Bình Sơn 1996 0 422 123 0 4,Mô tơ 33
14. KB12-C2 Bình Thanh Tây Bình Sơn 1998 0 280 86.9 0 2,Mô tơ 33
15. Nước Mặn Bình Nguyên Bình Sơn 1995 0 25 15 0 1,Mô tơ 11
16. Ruộng Họ Bình Thới Bình Sơn 2001 0 20 13 0 1,Mô tơ 15
17. Sông Chùa Bình Trung Bình Sơn 1997 0 50 29 0 1,Mô tơ 33
18. Tân An Bình Trung Bình Sơn 2002 0 30 16 0 1,Mô tơ 22
19. Tiên Đào Bình Trung Bình Sơn 1987 0 30 15 0 2,Mô tơ 22
20. Thổ Đình Bình Trung Bình Sơn 1984 0 15 10 0 1,Mô tơ 11
21. Trì Bình Bình Nguyên Bình Sơn 2000 0 25 13 0 1,Mô tơ 11
22. Vùng Ôm Bình Dương Bình Sơn 1990 0 30 17 0 1,Mô tơ 11
[Có 22 trạm bơm]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 42287
Đang trực tuyến: 16