Ngày đưa:  12/10/2013 09:56:59 AM
Bản tin tưới tiêu ngày 11 tháng 10 năm 2013
Theo văn bản số 276/QLCT-ĐHKT ngày 11/10/2013 của Vụ Quản lý công trình thủy lợi.

  1. Tình hình thời tiết

            - Khu vực Bắc bộ: ít mây, ngày nắng đêm không mưa.
            - Khu vực Trung bộ: mây thay đổi, ngày nắng đêm có mưa rào và dông vài nơi.
                - Khu vực Tây nguyên: mây thay đổi, có mưa rào và dông vài nơi.
            - Khu vực Nam bộ: mây thay đổi, chiều tối có mưa rào và dông vài nơi.
            2. Lượng mưa:
            - Từ 19h/09/10 đến 07h/11/10, các tỉnh Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ rải rác có mưa nhỏ đến mưa vừa, lượng mưa phổ biến dưới 30mm. Một số trạm có lượng mưa lớn hơn như: 
                        Phương Cựu (Ninh Thuận)         38 mm              Mộc Hóa (Long An)     75 mm
                        Kiến Bình (Long An)                   33 mm               Pleiku (Gia Lai):         31mm
                        Côn Đảo (Bà Rịa Vũng Tàu):       100mm.

            - Các trạm khác không mưa hoặc có mưa rải rác.   

 3. Mực nước tại các hệ thống thủy lợi liên tỉnh :

STT
Tên hệ thống
11-Thg10
10-Thg10
09-Thg10
08-Thg10
07-Thg10
06-Thg10
05-Thg10
04-Thg10
03-Thg10
02-Thg10
 
T6
T5
T4
T3
T2
CN
T7
T6
T5
T3
 
1
 
1.1
Cống Long tửu
MN Sông (m)
190
180
185
180
195
215
220
220
220
240
 
MN Đồng (cm)
195
180
180
180
190
205
250
270
280
290
 
1.2
Cổ Loa
MN thượng lưu (cm)
--
570
560
--
--
--
--
--
550
550
 
MN hạ lưu (cm)
--
180
170
--
--
--
--
--
280
290
 
1.3
Trạm bơm Trịnh Xá
MN cống số 1 (cm)
180
190
150
150
150
185
240
270
270
290
 
MN bể hút (cm)
170
190
120
135
110
150
220
270
270
290
 
Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)
2 (tưới)
0
2 tưới
2(tưới)
2(tưới)
5 (tưới)
5 may tuoi
0
0
0
 
1.4
Trạm bơm Đặng Xá
MN sông NHK (m)
120
120
165
177
190
220
275
287
275
185
 
MN sông Cầu (m)
115
90
100
100
115
125
130
140
140
180
 
Vận hành cống Đặng (Đ/M)
M
M
0
Đ
Đ
Đ
0
Đ
Đ
M
 
MN bể hút (cm)
260
255
260
265
270
275
287
292
290
282
 
Vận hành tiêu/vợi (số máy)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
 
1.5
Trạm bơm Kim Đôi
MN Đồng (cm)
65
90
80
100
110
110
120
120
120
140
 
MN sông Cầu (m)
70
90
85
100
100
100
110
125
130
135
 
Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)
2(tưới)
0
0
0
0
0
M
0
0
0
 
Cống tưới tiêu kết hợp (Đ/M)
M
M
M
M
M
M
0
M
M
M
 
1.6
Trạm bơm Hiền Lương
MN Đồng (cm)
130
80
110
95
75
105
110
110
130
200
 
MN sông Cầu (m)
80
120
70
75
75
100
105
115
135
120
 
Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
0
M
0
0
0
 
Cống tiêu ra sông Cầu (Đ/M)
Đ
Đ
Đ
Đ
M(1x1)
M(1x1)
0
M
M
Đ
 
1.7
Trạm bơm Tân Chi
MN Đồng (cm)
270
275
270
240
230
230
240
250
260
270
 
Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
 
2
 
2.1
Cống Xuân Quan
Mực nước TL (S. Hồng cm)
142
143
148
162
180
202
198
200
200
210
 
Mực nước trong đồng (m)
141
142
146
160
178
192
190
138
146
150
 
2.2
Cống Kênh Cầu
MN thượng lưu (m)
139
138
134
151
169
190
152
133
141
147
 
MN hạ lưu (cm)
139
137
133
128
135
189
150
122
127
127
 
2.3
Cống Tranh
MN thượng lưu (m)
142
136
130
132
137
139
140
125
127
129
 
MN hạ lưu (cm)
138
134
128
130
136
138
138
124
125
127
 
2.4
Cống Bá Thủy
MN thượng lưu (m)
140
136
128
130
137
138
136
123
125
130
 
MN hạ lưu (cm)
80
37
52
50
92
82
92
38
35
42
 
2.5
Cống Neo
MN thượng lưu (m)
125
119
118
121
126
127
128
116
115
113
 
MN hạ lưu (cm)
81
40
55
55
112
82
90
42
42
52
 
2.6
Cống Cầu Xe
MN thượng lưu (m)
85
50
65
56
108
89
96
40
42
43
 
MN hạ lưu (cm)
135
145
155
139
109
75
41
36
37
38
 
2.7
Cống An Thổ
MN thượng lưu (m)
84
52
64
60
103
80
92
27
34
47
 
MN hạ lưu (cm)
134
142
152
140
104
80
45
25
32
45
 
2.8
Trạm bơm Mi Động
MN bể hút (cm)
--
123
122
125
140
--
130
128
123
128
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
--
0
0
0
0
--
0
0
0
0
 
3
 
3.1
Trạm bơm Hữu Bị
MN bể hút (cm)
0.56
0.58
0.66
0.78
0.78
--
--
0.80
0.86
0.84
 
MN sông (m)
1.30
1.48
1.60
1.42
1.40
--
--
0.90
0.86
0.96
 
Vận hành bơm tưới (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0
0
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0 (Mo cong
0
 
3.2
Trạm bơm Cốc Thành
MN bể hút (cm)
0.58
0.57
0.65
0.85
0.86
--
--
0.76
0.72
0.65
 
MN sông (m)
1.60
1.55
1.60
1.55
1.30
--
--
0.55
0.60
0.70
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0
0
 
Cửa lấy nước tưới tiêu (Đ/M)
D
D
M
Đ
D
--
--
D
M
D
 
3.3
Trạm bơm Sông Tranh
MN bể hút (cm)
0.57
0.52
0.60
0.80
0.81
--
--
0.72
0.58
0.58
 
MN sông (m)
1.30
1.50
1.55
1.45
1.10
--
--
0.48
0.52
0.63
 
Cửa lấy nước tưới/tiêu (Đ/M)
D
D
Đ
Đ
D
--
--
D
M
D
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0
0
 
3.4
Trạm bơm Cổ Đam
MN bể hút (cm)
0.50
0.40
0.40
0.55
0.75
--
--
0.75
0.70
0.50
 
MN sông (m)
0.75
0.90
1.05
1.10
1.15
--
--
0.85
0.90
1.00
 
Cửa lấy nước tưới/tiêu (Đ/M)
D
D
M
Đ
D
--
--
D
D
D
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0
0
 
3.5
Trạm bơm Vĩnh Trị 1
MN bể hút (cm)
0.34
0.67
0.72
0.70
0.70
--
--
0.72
0.62
0.72
 
MN sông (m)
1.10
1.25
1.20
1.10
1.12
--
--
0.56
0.60
0.70
 
Cửa lấy nước tưới/tiêu (Đ/M)
D
D
Đ
Đ
D
--
--
D
M
M
 
Vận hành bơm tiêu (số máy)
0
0
0
0
0
--
--
0
0
0
 
4
 
4.1
Hồ Dầu Tiếng
MN Hồ (m)
23.32
--
--
--
--
--
22.98
--
22.85
22.75