Ngày đưa:  23/12/2013 09:27:21 AM
Bản tin tưới tiêu ngày 18 tháng 12 năm 2013
Theo công văn số 373/QLCT-ĐHKT ngày 18/12/2013 của Vụ Quản lý công trình thủy lợi.

             1. Tình hình thời tiết

            - Khu vực Bắc bộ: ít mây, ngày nắng đêm không mưa.

            - Khu vực Trung bộ: mây thay đổi, có mưa rào và dông vài nơi.

                - Khu vực Tây nguyên: nhiều mây có mưa rào rải rác và có dông.

            - Khu vực Nam bộ: mây thay đổi, có mưa rào và dông vài nơi.

            2. Lượng mưa

            Từ 19h/16/12 đến 19h/17/12, các tỉnh Trung Bộ và Nam Bộ rải rác có mưa nhỏ đến mưa vừa, lượng mưa phổ biến dưới 30mm. Một số trạm có lượng mưa lớn hơn như:

Châu Đốc (An Giang)          34 mm              Thổ Chu (Kiên Giang)     159 mm

Trà My (Quảng Nam)           48 mm              Trường Sa (Khánh Hòa) 145 mm

Phú Quốc ( Kiên Giang)      78 mm                         

            Từ 19h/17/12 đến 7h/18/12, trên cả nước không mưa hoặc có mưa nhỏ. Riêng trạm: Trường Sa (Khánh Hòa): 26 mm; Huyền Trân (Bà Rịa Vũng Tàu): 79mm.

            3. Tình hình thủy văn các sông ở Nam Bộ

            Mực nước đầu nguồn sông Cửu Long đang xuống. Mực nước cao nhất ngày 14/12, trên sông Tiền tại Tân Châu: 1,96m; trên sông Hậu tại Châu Đốc: 1,88m.

            Dự báo: Trong 1-2 ngày tới, mực nước đầu nguồn sông Cửu Long tiếp tục xuống sau biến đổi chậm. Đến ngày 19/12, mực nước cao nhất ngày tại Tân Châu ở mức 1,85m; tại Châu Đốc ở mức 1,75m.

 

         4. Mực nước tại các hệ thống thủy lợi liên tỉnh

 

STT

Tên hệ thống

18/12

17/12

16/12

15/12

14/12

13/12

12/12

11/12

10/12

09/12

T4

T3

T2

CN

T7

T6

T5

T4

T3

T2

1

Bắc Đuống

1.1

Cống Long tửu

MN Sông (m)

310

200

115

--

--

--

090

090

090

100

MN Đồng (cm)

200

175

175

--

--

--

175

185

150

145

1.2

Cổ Loa

MN thượng lưu (cm)

--

--

--

--

--

--

--

--

--

--

MN hạ lưu (cm)

--

--

--

--

--

--

--

--

--

--

1.3

Trạm bơm Trịnh Xá

MN cống số 1 (cm)

198

168

168

--

--

--

160

175

155

140

MN bể hút (cm)

Cạn

Cạn

Cạn

--

--

--

010

020

165

140

Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)

0

0

0

--

--

--

0

0

0

0

1.4

Trạm bơm Đặng Xá

MN sông NHK (m)

105

100

100

--

--

--

080

080

100

115

MN sông Cầu (m)

105

100

095

--

--

--

080

080

080

100

Vận hành cống Đặng (Đ/M)

Đ

Đ

Đ

--

--

--

Đ

Đ

Đ

Đ

MN bể hút (cm)

228

220

220

--

--

--

230

235

245

247

Vận hành tiêu/vợi (số máy)

0

0

0

--

--

--

0

0

0

0

1.5

Trạm bơm Kim Đôi

MN Đồng (cm)

120

--

085

--

--

--

040

045

050

50

MN sông Cầu (m)

120

--

090

--

--

--

040

045

050

50

Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)

0

--

0

--

--

--

0

0

0

0

Cống tưới tiêu kết hợp (Đ/M)

M

--

M

--

--

--

M

M

M

M

1.6

Trạm bơm Hiền Lương

MN Đồng (cm)

160

170

170

--

--

--

160

155

155

160

MN sông Cầu (m)

120

90

090

--

--

--

050

060

050

50

Vận hành bơm tưới, tiêu (số máy)

0

0

0

--

--