Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. Suối Loa Ba Động Ba Tơ 2011 0 117 70
2. Tôn Dung Thị trấn Ba Tơ Ba Tơ 1978 10.5 85 40
3. Biều Qua Long Sơn Minh Long 2005 2.05 192 47.2
4. Đồng Cần Thanh An Minh Long 1987 3.7 30 10.4
5. Hố Cá Long Mai Minh Long 2011 4.07 163 9.8
6. Di Lăng TT Di Lăng Sơn Hà 1986 10 650 494
7. Đồng Giang Sơn Giang Sơn Hà 1984 0.7 70 70
8. Nước Bạc Sơn Giang Sơn Hà 2005 0.2 10 2
9. Cây Xanh Trà Bình Trà Bồng 2011 2.1 36 30
10. Đồng Điền Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 2003 1 6 4.5
11. Gò Bồng Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 2003 1.8 8 6
12. Gò Kêu Trà Bình Trà Bồng 1981 3.2 4 3
13. Giếng Hoãn Trà Bình Trà Bồng 2006 0.5 9 4.5
14. Hố Leo Trà Phú Trà Bồng 1985 2 15 6
15. Hố Võ Trà Bình Trà Bồng 1984 1.5 8 5
16. Rộc Sâu Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 2003 1.5 15 12
17. Sình Kiến Trà Bình Trà Bồng 2005 1.6 100 100
18. Suối Thìn Trà Bùi Trà Bồng 2001 2 25 10
19. Vực Thành Trà Phú Trà Bồng 2010 6.83 120 111.5
20. Thới Lới An Hải Lý Sơn 2010 0.34 60 60
   1    2    3  [Có 120 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 69868
Đang trực tuyến: 20