Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. Sơn Chà Bình Nguyên Bình Sơn 1983 0.6 40 30
2. Suối Khoai Bình Trị Bình Sơn 1983 0.9 30 20
3. Tấn (Đức) AN Bình Minh Bình Sơn 1987 0.6 10 4.2
4. Tân Hòa Bình Đông Bình Sơn 1986 1.6 50 40
5. Tuyền Tung Bình An Bình Sơn 2004 0 200 0
6. Trì Bình Bình Nguyên Bình Sơn 1990 4.8 90 65
7. Trung Tín Bình Phước Bình Sơn 1988 2.2 15 4
8. Vạn Tường Bình Hải Bình Sơn 1986 0.6 20 5
9. Bà Bông Tịnh Giang Sơn Tịnh 1982 2 41 25
10. Bình Nam Tịnh Bình Sơn Tịnh 1986 0 50 40
11. Cây Bứa Tịnh Giang Sơn Tịnh 1987 1.5 25 15
12. Đá Chồng Tịnh Bình Sơn Tịnh 1990 3.5 30 30
13. Hố Đèo Tịnh Hiệp Sơn Tịnh 1991 3.1 40 24
14. Hố Hiểu Tịnh Đông Sơn Tịnh 1987 1.5 70 13
15. Hố Môn Tịnh Giang Sơn Tịnh 1986 1.8 45 20
16. Hố Quýt Tịnh Thọ Sơn Tịnh 1982 1.8 110 53
17. Hố Tre Tịnh Giang Sơn Tịnh 1983 1.7 150 12.3
18. Hố Vàng Tịnh Hiệp Sơn Tịnh 1985 2.3 120 37
19. Hóc Cơ Tịnh Trà Sơn Tịnh 1987 0 70 45
20. Hóc Khế Tịnh Bình Sơn Tịnh 1991 2.5 40 30
21. Hóc Lùng Tịnh Phong Sơn Tịnh 1984 2.5 50 30
22. Hóc Tùng Tịnh Thọ Sơn Tịnh 1983 2.4 45 35
23. Hóc Trà Tịnh Giang Sơn Tịnh 1987 0 10 10
24. Sơn Rái Tịnh Trà Sơn Tịnh 1978 2.5 75 67
25. Cây Quen Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2009 2.32 118.5 118.5
26. Đập Làng Hành Tín Tây Nghĩa Hành 1980 4 80 45
27. Đồng Ngỗ Hành Tín Đông Nghĩa Hành 2005 5 45 30
28. Hóc Cài Hành Thiện Nghĩa Hành 0 1.95 0 0
29. Suối Chí Hành Tín Đông Nghĩa Hành 2003 11 230 200
30. Đồng Điền Nghĩa Lâm Tư Nghĩa 1975 0.5 30 0
31. Hố Tạc Nghĩa Thuận Tư Nghĩa 1994 0.7 30 15
32. Hố Tre Nghĩa Thuận Tư Nghĩa 1977 0.3 30 0
33. Hóc Xoài Nghĩa Thọ Tư Nghĩa 2009 8.72 235 175
34. Đá Bàn Đức Tân Mộ Đức 1982 4 120 39
35. Hóc Mít Đức Phú Mộ Đức 1986 1.8 70 80
36. Hóc Sằm Đức Phú Mộ Đức 1983 7.5 150 82
37. Lỗ Thùng Đức Phú Mộ Đức 1997 2.2 80 20
38. Mạch Điều Đức Phú Mộ Đức 1986 3.6 300 250
39. Ông Tới Đức Lân Mộ Đức 1985 3.1 150 120
40. An Thọ Phổ Ninh Đức Phổ 1938 3.4 165 83
41. Cây Khế Phổ Thạnh Đức Phổ 1984 3.5 100 80
42. Cây Sanh Phổ Châu Đức Phổ 2004 2.5 50 40
43. Diên Trường Phổ Khánh Đức Phổ 1987 22.2 650 96.5
44. Hóc Cầy Phổ Cường Đức Phổ 1984 2 60 40
45. Hóc Nghi Phổ Cường Đức Phổ 1983 0.7 50 40
46. Huân Phong Phổ Cường Đức Phổ 1982 1.85 165 100
47. Liệt Sơn Phổ Hòa Đức Phổ 1977 36.8 2500 1192
48. Ông Thơ Phổ Khánh Đức Phổ 1981 2 60 40
49. Sở Hầu Phổ Nhơn Đức Phổ 1976 10.5 400 82
50. Núi Ngang Ba Liên Ba Tơ 1999 57 1450 950
   1    2    3    [Có 120 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 68815
Đang trực tuyến: 40