Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. An Thọ Phổ Ninh Đức Phổ 1938 3.4 165 83
2. Cây Khế Phổ Thạnh Đức Phổ 1984 3.5 100 80
3. Cây Sanh Phổ Châu Đức Phổ 2004 2.5 50 40
4. Diên Trường Phổ Khánh Đức Phổ 1987 22.2 650 96.5
5. Hóc Cầy Phổ Cường Đức Phổ 1984 2 60 40
6. Hóc Nghi Phổ Cường Đức Phổ 1983 0.7 50 40
7. Huân Phong Phổ Cường Đức Phổ 1982 1.85 165 100
8. Liệt Sơn Phổ Hòa Đức Phổ 1977 36.8 2500 1192
9. Ông Thơ Phổ Khánh Đức Phổ 1981 2 60 40
10. Sở Hầu Phổ Nhơn Đức Phổ 1976 10.5 400 82
[Có 10 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15643
Đang trực tuyến: 49