Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. Bà Bông Tịnh Giang Sơn Tịnh 1982 2 41 25
2. Bình Nam Tịnh Bình Sơn Tịnh 1986 0 50 40
3. Cây Bứa Tịnh Giang Sơn Tịnh 1987 1.5 25 15
4. Đá Chồng Tịnh Bình Sơn Tịnh 1990 3.5 30 30
5. Hố Đèo Tịnh Hiệp Sơn Tịnh 1991 3.1 40 24
6. Hố Hiểu Tịnh Đông Sơn Tịnh 1987 1.5 70 13
7. Hố Môn Tịnh Giang Sơn Tịnh 1986 1.8 45 20
8. Hố Quýt Tịnh Thọ Sơn Tịnh 1982 1.8 110 53
9. Hố Tre Tịnh Giang Sơn Tịnh 1983 1.7 150 12.3
10. Hố Vàng Tịnh Hiệp Sơn Tịnh 1985 2.3 120 37
11. Hóc Cơ Tịnh Trà Sơn Tịnh 1987 0 70 45
12. Hóc Khế Tịnh Bình Sơn Tịnh 1991 2.5 40 30
13. Hóc Lùng Tịnh Phong Sơn Tịnh 1984 2.5 50 30
14. Hóc Tùng Tịnh Thọ Sơn Tịnh 1983 2.4 45 35
15. Hóc Trà Tịnh Giang Sơn Tịnh 1987 0 10 10
16. Sơn Rái Tịnh Trà Sơn Tịnh 1978 2.5 75 67
[Có 16 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 41715
Đang trực tuyến: 104