Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. Sơn Chà Bình Nguyên Bình Sơn 1983 0.6 40 30
2. Suối Khoai Bình Trị Bình Sơn 1983 0.9 30 20
3. Tấn (Đức) AN Bình Minh Bình Sơn 1987 0.6 10 4.2
4. Tân Hòa Bình Đông Bình Sơn 1986 1.6 50 40
5. Tuyền Tung Bình An Bình Sơn 2004 0 200 0
6. Trì Bình Bình Nguyên Bình Sơn 1990 4.8 90 65
7. Trung Tín Bình Phước Bình Sơn 1988 2.2 15 4
8. Vạn Tường Bình Hải Bình Sơn 1986 0.6 20 5
   1    2  [Có 58 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 291256
Đang trực tuyến: 82