Tìm theo: Từ khóa:
Stt Hồ chứa Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha)
1. An Hội Bình Thanh Đông Bình Sơn 1984 0.9 40 40
2. An Phong Bình Mỹ Bình Sơn 1984 7 230 120
3. An Thạnh Bình Khương Bình Sơn 1985 0.5 30 35
4. Ao Gió Bình Hòa Bình Sơn 1988 0.7 30 20
5. Bà Dồ Bình Thanh Đông Bình Sơn 2007 1 12 10
6. Bà Mau Bình Thanh Đông Bình Sơn 1988 1.5 15 10
7. Bình Nam Bình Chương Bình Sơn 1980 0.6 40 36
8. Bình Yên Bình Khương Bình Sơn 1985 0.8 40 12
9. Cầm Đào Bình Chương Bình Sơn 1982 0.4 10 15
10. Cầu Điển Bình Minh Bình Sơn 1986 0.4 5 7
11. Cống Đá Bình Nguyên Bình Sơn 1980 2.5 25 20
12. Châu Long Bình Khương Bình Sơn 1986 0.8 20 15
13. Châu Thuận Bình Khương Bình Sơn 1987 1.2 60 25
14. Diều Gà Bình Thanh Đông Bình Sơn 1984 0.6 25 25
15. Đá Bạc Bình An Bình Sơn 1988 7.1 30 20
16. Đội 13 Bình Long Bình Sơn 1977 0.4 30 25
17. Đội 14 Bình Long Bình Sơn 1978 1.3 30 25
18. Gò Lang Bình Hòa Bình Sơn 1985 0.8 80 30
19. Gia Hội Bình Thanh Đông Bình Sơn 1976 2.7 100 68.9
20. Hàm Rồng Bình Chánh Bình Sơn 1981 2 120 80
21. Hố Chuối Bình Trung Bình Sơn 1984 1.2 20 15
22. Hố Chuối Bình Thanh Đông Bình Sơn 1985 0.5 20 10
23. Hố đá Bình Khương Bình Sơn 1980 1.2 70 73
24. Hố Lơ Bình Minh Bình Sơn 1984 0.8 10 9
25. Hố Lùng Bình Thanh Đông Bình Sơn 1982 0.8 50 20
26. Hố Sâu Bình Nguyên Bình Sơn 1980 0.5 10 4
27. Hố Tuyến Bình Trung Bình Sơn 1984 0.4 20 20
28. Hố Vàng Bình Hiệp Bình Sơn 1977 0.9 50 20
29. Hòa Hải Bình Hòa Bình Sơn 1978 13 50 32
30. Hóc Bứa Bình Tân Bình Sơn 1981 1.5 30 30
31. Hóc Bứa Bình Thanh Tây Bình Sơn 0 0 0 0
32. Hóc Cùng Bình Thuận Bình Sơn 1983 0.4 30 20
33. Hóc Dọc Bình Nguyên Bình Sơn 1978 1.2 95 47.5
34. Hóc Dông Bình Nguyên Bình Sơn 1981 0.8 30 20
35. Hóc Hai Bình Trị Bình Sơn 1983 1.7 30 15
36. Hóc Kén Bình Chương Bình Sơn 1980 0.9 35 35
37. Hóc Mít Bình Khương Bình Sơn 2002 1 40 35
38. Hóc Mốc Bình Hòa Bình Sơn 1993 0.9 30 10
39. Hóc Mua Bình Phước Bình Sơn 1985 2.8 60 30
40. Lễ Ồ Bình Phú Bình Sơn 1979 0.7 60 25
41. Liên Trì Bình Hiệp Bình Sơn 1984 3.1 80 45
42. Lỗ Tây Bình Thanh Đông Bình Sơn 1987 0.5 15 10
43. Long Đình Bình An Bình Sơn 1978 0.6 20 20
44. Mỹ Thạnh Bình Minh Bình Sơn 1985 0.4 15 10
45. Nam Bình Thượng Bình Nguyên Bình Sơn 1987 1.1 120 90
46. Phố Tinh Bình Phước Bình Sơn 1984 0.9 30 10
47. Phước Hòa Bình Khương Bình Sơn 1986 0.5 12 15
48. Phước Tích Bình Mỹ Bình Sơn 1989 1.1 25 15
49. Phượng Hoàng Bình Tân Bình Sơn 1981 1.2 40 35
50. Ruộng Choay Bình Đông Bình Sơn 1986 1.4 50 20
  1    2    3    [Có 120 hồ]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15910
Đang trực tuyến: 105