Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Nước Sàng Trà Lâm Trà Bồng 1997 25 120 30 100, 15
2. Ông Bổn Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1983 10 250 140 50, 15
3. Ông Thuộc Trà Phú Trà Bồng 2003 20 80 35 120, 16
4. Ông Võ Trà Bình Trà Bồng 2005 10 80 60 450, 15
5. Ông Xu Trà Giang Trà Bồng 2004 5 80 12 100, 15
6. Rộc Gỗ Trà Phú Trà Bồng 0 0 100 70 0, 0
7. Ruộng Trảy Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 0 0 80 60 0, 0
8. Sinh Lãnh Trà Giang Trà Bồng 0 0 70 20 0, 0
9. Sinh Lùng Trà Giang Trà Bồng 2003 5 60 20 140, 14
10. Sinh Nứa Trà Giang Trà Bồng 0 0 30 15 0, 0
11. Suối Bồi Trà Sơn Trà Bồng 0 8 40 15 60, 12
12. Suối Cam Trà Sơn Trà Bồng 1999 15 160 35 250, 18
13. Suối Cầu Trà Phú Trà Bồng 1985 35 650 350 85, 10
14. Suối Cầu Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 2006 30 80 60 170, 16
15. Suối Dậy 1 Trà Thủy Trà Bồng 1997 15 80 50 100, 5
16. Suối Dậy 2 Trà Thủy Trà Bồng 0 26 45 20 70, 15
17. Suối Nghệ Trà Bùi Trà Bồng 0 0 60 30 0, 0
18. Suối Nguyên Trà Hiệp Trà Bồng 1999 15 100 40 120, 18
19. Suối Ranh Trà Thủy Trà Bồng 1999 20 100 40 150, 18
20. Tà Lao Trà Giang Trà Bồng 2004 6 35 15 65, 15
21. Thôn Cưa 1 Trà Hiệp Trà Bồng 2006 28 40 20 100, 15
22. Thôn Cưa 2 Trà Hiệp Trà Bồng 0 0 10 5 0, 0
23. Thôn Nguyên Trà Hiệp Trà Bồng 0 0 10 5 0, 0
24. Thôn Tang Trà Bùi Trà Bồng 2005 10 60 20 150, 16
25. Thủy lợi Nước Dut Trà Bồng 2012 0 4 0 5.7, 2.1
26. Trà Cân 1 Trà Thủy Trà Bồng 1988 30 100 80 160, 16
27. Trà Cân 2 Trà Thủy Trà Bồng 2003 65 40 20 40, 15
28. Trà Hồ Trà Phú Trà Bồng 2000 10 80 60 80, 10
29. Trà Lạc Trà Lâm Trà Bồng 0 0 20 10 0, 0
30. Xà Múc Trà Lâm Trà Bồng 0 0 20 10 0, 0
31. Xen bay (dưới) Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1979 5.2 1200 870 500, 25
32. Xen Bay (trên) Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1976 52 0 960 5, 650
33. Đội 4 Trà Phong Tây Trà 2002 8 120 60 40, 8
34. Làng Ngoái Trà Thanh Tây Trà 1999 1.8 2 2 6, 1.4
35. Nà Cà Rét Trà Khê Tây Trà 2007 0 20 7 0, 0
36. Nà Châu Trà Khê Tây Trà 1999 11 45 30 70, 14
37. Nà O''''k Trà Phong Tây Trà 2000 0.8 6.5 6.5 5.5, 0.8
38. Nước Biếc Trà Trung Tây Trà 2001 2.1 5.5 3.5 8, 1.2
39. Nước Châu Trà Trung Tây Trà 2001 1.2 5.5 3.5 7.5, 1.2
40. Nước Dinh Trà Thọ Tây Trà 1999 1.5 9 9 8, 1.2
41. Nước Doanh Trà Lãnh Tây Trà 2006 15 60 25 50, 10
42. Nước Doanh 1 Trà Lãnh Tây Trà 2006 5 20 15 100, 15
43. Nước Mướn Trà Lãnh Tây Trà 1997 8 50 30 80, 12
44. Nước Nỉa Trà Trung Tây Trà 2000 3 2.5 1.9 8, 1.2
45. Nước Niêu Trà Phong Tây Trà 2006 1.6 10 8 8.6, 1.8
46. Nước Niu Trà Phong Tây Trà 1985 16 100 100 86, 18
47. Nước Ry Trà Xinh Tây Trà 2001 2.2 6.5 6.5 4, 1
48. Nước Sát Trà Quân Tây Trà 1999 0 6 5.6 4, 1
49. Nước So Trà Phong Tây Trà 2002 12 120 20 50, 10
50. Nước Tiên Trà Quân Tây Trà 1985 2.8 6 6 9.5, 1.4
   1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 42358
Đang trực tuyến: 87