Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Xà Ruông Sơn Tinh Sơn Tây 2003 243 720 600 120, 17
2. Y Râm Sơn Màu Sơn Tây 2011 0 4 0.95 0, 0
3. A Rin Trà Lâm Trà Bồng 2003 15 80 40 100, 16
4. Bà Ba Trà Bình Trà Bồng 1999 25 800 350 75, 16
5. Bà Linh Trà Sơn Trà Bồng 1999 10 60 25 60, 5
6. Bà Nữ Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1999 20 300 120 120, 16
7. Cà Nhí Trà Hiệp Trà Bồng 0 0 13 10 51, 7
8. Cà Tu 1 Trà Lâm Trà Bồng 2005 15 70 25 75, 15
9. Cà Tu 2 Trà Lâm Trà Bồng 0 0 0 0 0, 0
10. Cây Da Trà Phú Trà Bồng 2003 20 150 120 210, 22
11. Cây Sanh Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1985 10 0 250 15, 150
12. Chè Ne Trà Giang Trà Bồng 0 4 25 10 46, 5
13. Đập Hộ Trà Phú Trà Bồng 2003 15 100 70 150, 18
14. Đập Kà Tinh Trà Sơn Trà Bồng 0 0 40 20 85, 12
15. Đập Nun Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1980 15 150 120 100, 5
16. Đập Quang Trà Bình Trà Bồng 2004 25 160 120 90, 14
17. Đập Quang Trà Phú Trà Bồng 1988 10 800 350 350, 15
18. Đập thôn 1 Trà Thủy Trà Bồng 0 12 80 0 0, 0
19. Đồng Điền Trà Tân Trà Bồng 1985 80 150 60 120, 5
20. Đồng Giang Trà Tân Trà Bồng 2009 19.5 170 35 80, 8
21. Gò Mai Trà Phú Trà Bồng 2001 30 300 180 250, 25
22. Hà Doi Trà Lâm Trà Bồng 2011 21 55 51 100, 10
23. Hà Rang Trà Lâm Trà Bồng 0 0 400 30 0, 0
24. Hố Cua Trà Bình Trà Bồng 1983 40 260 150 150, 12
25. Hố Ngang Trà Giang Trà Bồng 0 0 20 10 50, 3
26. Hóc Dầu Thị trấn Trà Xuân Trà Bồng 1982 5 230 200 80, 8
27. Hóc Xoài Trà Thủy Trà Bồng 1997 30 120 70 50, 5
28. Kình Kè Thôn 2 Trà Bồng 2011 0 7 0 7, 200
29. La Nong Thôn 1 Trà Bồng 2012 0 10 6.5 8.7, 200
30. La Nong Trà Giang Trà Bồng 1999 45 100 60 120, 20
31. Làng Ngang Trà Sơn Trà Bồng 2002 12 120 30 200, 20
32. Mương hứng Trà Phú Trà Bồng 1983 35 120 80 100, 15
33. Mương Ngõ Trà Phú Trà Bồng 1999 20 400 175 140, 12
34. Nà Hú Trà Hiệp Trà Bồng 1999 20 90 20 80, 15
35. Nà RâPát Trà Sơn Trà Bồng 2011 15 35 30 82, 10
36. Nà Sẵn Sàng Trà Hiệp Trà Bồng 0 0 40 25 100, 15
37. Nà Tà Cuk Trà Hiệp Trà Bồng 2005 40 60 40 75, 15
38. Nà Tà Rrai Trà Hiệp Trà Bồng 2003 20 60 40 75, 15
39. Nước Biêu Trà Thủy Trà Bồng 0 0 80 50 0, 12
40. Nước Gầm Trà Bùi Trà Bồng 2005 8 65 25 100, 16
41. Nước Giọt Trà Sơn Trà Bồng 1998 15 80 14 120, 15
42. Nước Lót Trà Lâm Trà Bồng 2004 10 150 20 140, 14
43. Nước Lùng Trà Tân Trà Bồng 0 0 58 38 180, 12
44. Nước Nang Trà Hiệp Trà Bồng 2002 20 120 50 150, 15
45. Nước Nát Trà Hiệp Trà Bồng 2005 20 100 30 150, 15
46. Nước Nâu Trà Lâm Trà Bồng 2006 12 30 10 40, 12
47. Nước Nóng Trà Bình Trà Bồng 2005 0 60 45 450, 10
48. Nước Nun Trà Thủy Trà Bồng 1986 5 120 100 80, 10
49. Nước Ngỗ Trà Bùi Trà Bồng 1999 10 120 10 100, 16
50. Nước Róc Trà Hiệp Trà Bồng 2005 15 110 16 130, 16
   1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 41629
Đang trực tuyến: 18