Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Nước Xuyên Long Hiệp Minh Long 2007 0 10 8 7, 2.3
2. Nước Xuyên 2 Long Hiệp Minh Long 2012 0 10 7 0, 0
3. Pa Giang Thanh An Minh Long 2009 0 7 5 10, 1.6
4. Phiên Chá Thanh An Minh Long 2005 13.5 5245 0 0, 0
5. Ru Lá Long Mai Minh Long 2009 0 7 5 10, 1.1
6. Ru Van Xen Long Môn Minh Long 2009 0 5 3 6, 0.6
7. Ruộng Thủ Long Sơn Minh Long 1996 58 70 50 25, 1.6
8. Suối Lớn Long Hiệp Minh Long 1978 54 160 102 54.3, 2
9. Suối Lua Long Môn Minh Long 0 0 7 4 5.9, 2.4
10. Suối Reo Long Hiệp Minh Long 2004 0.6 6 2 0, 0
11. Xà Hoen T Long Sơn Minh Long 2013 0 30 25 0, 0
12. Xà Hoen(vỏ khổ) Long Sơn Minh Long 1985 13 20 15 16, 2
13. Bờ Rang Sơn Bao Sơn Hà 1989 0 150 100 0, 5
14. Đám Bò TT Di Lăng Sơn Hà 2004 0 150 60 130, 10
15. Gò Chăn Sơn Thành Sơn Hà 2004 2.1 12 5 7.5, 1
16. Giá Răng Sơn Thượng Sơn Hà 2001 0 15 10 0, 0
17. Hà Ra Sơn Giang Sơn Hà 2002 0 210 210 145, 10
18. KLăng Sơn Cao Sơn Hà 2005 0 150 30 120, 10
19. Làng Dầu Sơn Thượng Sơn Hà 1991 0 50 25 12, 1.5
20. Làng Gung Sơn Cao Sơn Hà 1996 0 400 200 0, 15
21. Làng Mon Sơn Cao Sơn Hà 2005 0 140 120 170, 15
22. Làng Rào Sơn Thủy Sơn Hà 2000 1.3 14 6 10, 2.5
23. Làng Riềng Sơn Kỳ Sơn Hà 2006 3 40 30 12, 1
24. Nước Á Sơn Bao Sơn Hà 2004 0 145 70 45, 5
25. Nước Bênh Sơn Cao Sơn Hà 2004 0 160 30 150, 10
26. Nước Bun Sơn Cao Sơn Hà 2000 11 120 80 117, 10
27. Nước Lát Sơn Kỳ Sơn Hà 2005 0 143.8 50 111.5, 3
28. Nước Lem Sơn Ba Sơn Hà 1994 5 400 150 180, 10
29. Nước Len Sơn Thượng Sơn Hà 2002 0 20 2.2 6, 1
30. Nước Lùn Sơn Ba Sơn Hà 1995 0 400 400 160, 0
31. Nước Nâu Sơn Cao Sơn Hà 1990 0 300 250 0, 20
32. Nước Nin Sơn Ba Sơn Hà 2002 0 202 200 60, 10
33. Nước Rạc TT Di Lăng Sơn Hà 1993 0 150 60 130, 10
34. Nước Rát Sơn Thượng Sơn Hà 2002 0 15 10 10, 1
35. Nước Rếp Sơn Thành Sơn Hà 2005 2.9 21.1 10 8.8, 1
36. Nước Tia Sơn Ba Sơn Hà 2000 0 50 50 100, 0
37. Pờ Liên Sơn Kỳ Sơn Hà 1981 0 150 15 30, 1
38. Pờ Rết Sơn Nham Sơn Hà 2000 9 15 10 9, 1
39. Pring Sơn Linh Sơn Hà 2005 0 220 50 57, 5
40. Rlon Sơn Trung Sơn Hà 2005 0 12 7 12, 1
41. Rờ Vú Sơn Giang Sơn Hà 2005 0 150 70 80, 10
42. Suối Cầu Sơn Hạ Sơn Hà 0 0 0 0 0, 0
43. Tà Ba Sơn Thượng Sơn Hà 1986 0 50 25 6, 1
44. Tà Bi Sơn Thủy Sơn Hà 2000 0.7 60 10 8, 0.5
45. Tà Gần Sơn Hải Sơn Hà 1993 0 10 8 7, 1.5
46. Tà In Sơn Ba Sơn Hà 2004 0 150 60 80, 10
47. Tà Màu Sơn Trung Sơn Hà 2004 0 11.6 10 12.6, 1
48. Tà Mường Sơn Thủy Sơn Hà 2013 0 20 20 0, 10
49. Tà Vanh Sơn Bao Sơn Hà 2001 0 195 70 80, 5
50. Thạch Nham Sơn Nham Sơn Hà 1986 0 500000 370000 2000, 270
   1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 41630
Đang trực tuyến: 19