Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Hiển Tây Phổ Vinh Đức Phổ 1988 20 80 50 25, 3.5
2. HL cầu Ông Vân Phổ Khánh Đức Phổ 2007 26 72 72 20, 2.5
3. Hưng Long Phổ Châu Đức Phổ 2002 2 20 20 6, 2
4. Ông Sĩ Phổ Khánh Đức Phổ 2006 2 20 20 260, 2.8
5. Rộc Giảng Phổ Thuận Đức Phổ 1989 13 116 80 10, 2.2
6. Bà Ê Ba Tiêu Ba Tơ 1993 34 30 15 33, 4
7. Cây Khế Ba Khâm Ba Tơ 2009 3.5 11 11 13.9, 1
8. Con Rả Ba Bích Ba Tơ 2000 7.7 31 15 21.6, 2.7
9. Dốc Ổi Ba Liên Ba Tơ 2001 3.8 12 12 20, 1.6
10. Đập Đồng Quan Ba Động Ba Tơ 2011 0.8 9.5 9 2.2, 0.85
11. Đập Gọi Lế Ba Lế Ba Tơ 2012 3.75 12 12 0, 0
12. Đập Ka Lun Ba Khâm Ba Tơ 2012 1.25 3 3 7.5, 1.3
13. Đập Làng Diều Ba Bích Ba Tơ 2014 5.5 12 12 5.5, 1.3
14. Đập Mang Xao Ba Nam Ba Tơ 2011 6.5 20 20 5.3, 1.2
15. Đập Vả Ranh Ba Tô Ba Tơ 2012 27.7 60 60 0, 1.7
16. Đồng Lau Ba Lế Ba Tơ 2002 6.3 17 15 16, 2.2
17. Đồng Môn Ba Tô Ba Tơ 2002 13.5 20 20 55, 2
18. Đồng Răm Ba Khâm Ba Tơ 2002 6.4 10.5 10.5 18, 2.9
19. Đồng Rồng Ba Bích Ba Tơ 1999 16.7 27 15 28.2, 2.1
20. Gò Nghênh Ba Điền Ba Tơ 1997 1.1 15 10 10, 1.1
21. Gia Thủy Ba Vinh Ba Tơ 2009 32.8 58 50 24, 2.5
22. Giao Thủy Ba Vinh Ba Tơ 1993 7 30 28 39, 3.1
23. Ka Diêu Ba Vì Ba Tơ 2007 5.3 15 15 15, 2.2
24. Ka Giang Ba Tiêu Ba Tơ 2002 5.9 12 12 18.6, 1.5
25. Ka Lách Ba Lế Ba Tơ 2002 4.3 8 8 21, 1.5
26. Kênh Pao Ba Dinh Ba Tơ 2009 4.5 17 17 15, 1.5
27. Làng Tương Ba Điền Ba Tơ 2004 5.8 18 15 21, 1.6
28. Làng Trui Ba Tiêu Ba Tơ 2005 17 20 17 9, 1.4
29. Lệ Trinh Ba Chùa Ba Tơ 1993 6.3 50 30 21, 1.8
30. Mang Kể Ba Thành Ba Tơ 1995 7.5 30 20 25, 1.6
31. Mang Mít Ba Thành Ba Tơ 1996 12.5 19 15 21.8, 1.8
32. Mang Voang Ba Vinh Ba Tơ 2005 19 30 25 27.5, 1.9
33. Mương Gò Ba Vinh Ba Tơ 1991 2.4 16 15 30, 2.2
34. Nể Hà Ba Điền Ba Tơ 2011 38.8 90 70 73.3, 8.5
35. Nước Đang Ba Bích Ba Tơ 2002 10 20 20 36, 2.3
36. Nước Lang Ba Dinh Ba Tơ 1991 32.5 56 30 40, 4.2
37. Nước Lầy Ba Ngạc Ba Tơ 2002 10 30 30 22.9, 2.4
38. Nước Nong Ba Ngạc Ba Tơ 2006 9.3 25 20 23.5, 1
39. Nước Peng Ba Chùa Ba Tơ 2006 2.2 15 12 12, 1.2
40. Nước Ren Ba Cung Ba Tơ 2010 32.8 38 38 42.4, 4.5
41. Nước Rỉa Ba Cung Ba Tơ 1999 4.2 5 3 11, 0.9
42. Nước Rò Ba Vì Ba Tơ 2011 3.9 14 14 19, 1.9
43. Nước Tân Ba Lế Ba Tơ 2001 0 5 5 17.6, 1.5
44. Nước Tỉa Ba Tiêu Ba Tơ 2000 4.1 6 3 16.7, 3.2
45. Nước Tiên Ba Dinh Ba Tơ 2010 14.8 20 15 16, 4
46. Nước Tiêu Ba Lế Ba Tơ 0 2.8 7 7 12.2, 1.3
47. Rượng Ngơm Ba Tô Ba Tơ 2003 5.8 30 25 9.4, 4.1
48. Sa Lung Ba Trang Ba Tơ 2004 38.7 10 10 51, 2.1
49. Suối Na Ba Ngạc Ba Tơ 2009 3.8 6 6 18.1, 1.5
50. Suối Tha Ba Trang Ba Tơ 2007 4.3 14 10 15, 1.5
   1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15751
Đang trực tuyến: 44