Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. 19-5 Nghĩa Lâm Tư Nghĩa 1978 0 55 40 0, 0
2. 3-2 Nghĩa Thọ Tư Nghĩa 1977 3 70 25 36, 0
3. Bà Bạn Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1967 2 35 10 15, 0
4. Ba La - Điện An Nghĩa Dõng Tư Nghĩa 1977 0 300 100 18, 3
5. Bờ Thiết Nghĩa Hà Tư Nghĩa 1977 0 20 5 0, 0
6. Cây Bứa Nghĩa Phương Tư Nghĩa 1977 0 200 150 32, 3
7. Đại Bình Nghĩa Hiệp Tư Nghĩa 1977 0 50 15 0, 0
8. Đập 31 Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1975 0 45 30 30, 0
9. Đồng Quang Nghĩa Sơn Tư Nghĩa 1995 0 100 100 40, 2
10. Gò Văn Nghĩa Hà Tư Nghĩa 0 2 125 40 50, 0
11. Hố Sổ Nghĩa Kỳ Tư Nghĩa 1980 3 45 30 0, 0
12. Hòa Hà Nghĩa Hòa Tư Nghĩa 1977 0 50 10 0, 0
13. Hòa Võ Nghĩa Hòa Tư Nghĩa 1977 2.5 150 65 40, 0
14. Kênh 26-3 Nghĩa Hòa Tư Nghĩa 1977 0 0 0 0, 0
15. Ngõ Chức Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1977 0 40 15 20, 0
16. Ngõ Thỉnh Nghĩa Trung Tư Nghĩa 1977 0 25 15 10, 0
17. Nhân Dân Nghĩa Thọ Tư Nghĩa 1977 0 125 45 70, 0
18. Phú Nghĩa I Nghĩa Hòa Tư Nghĩa 1977 0 30 10 0, 0
19. Phú Nghĩa II Nghĩa Hòa Tư Nghĩa 1977 0 40 20 0, 0
20. Vườn Tề Thị trấn La Hà Tư Nghĩa 1979 0 250 80 0, 0
21. Bà Hùng Đức Phú Mộ Đức 1979 0 80 50 0, 3.2
22. Bàu Tuân Đức Hòa Mộ Đức 1980 0 100 60 0, 3.2
23. Cầu Đập Đức Tân Mộ Đức 1968 0 170 100 16, 3
24. Cửa khâu+ Gò ải Thị trấn Mộ Đức Mộ Đức 1960 0 110 60 200, 0
25. Đập Làng Đức Phú Mộ Đức 1978 0 250 150 0, 2.7
26. Đồng Chạy Đức Phú Mộ Đức 1981 0 75 45 0, 2.8
27. Đôn Lương Đức Thạnh Mộ Đức 1960 0 250 150 151, 3.2
28. Đức Lợi Đức Lợi Mộ Đức 1990 0 90 60 0, 3.4
29. Gò Cun Đức Phú Mộ Đức 1980 0 80 50 0, 3
30. Mương Lữ Đức Hòa Mộ Đức 1992 0 170 62 16, 3
31. Phước Khánh Đức Hòa Mộ Đức 1987 0 313 100 32, 3
32. Suối Giới Đức Lân Mộ Đức 1980 0 110 70 0, 3.2
33. Tiểu Yển Đức Thạnh Mộ Đức 1990 0 80 47 0, 3.5
34. An Định Phổ Thuận Đức Phổ 2007 18 30 30 8, 2
35. Bầu Si Phổ Ninh Đức Phổ 1990 16 80 80 12, 2.5
36. Bàu Tre Phổ Ninh Đức Phổ 1997 10 100 100 12, 2.5
37. Cầu Chùa(đập ngăn mặn) Phổ Vinh+Phổ Cường Đức Phổ 1970 10 40 40 30, 2.8
38. Cầu Gạch Phổ Cường Đức Phổ 1996 10 50 50 40, 1.6
39. Cầu Suối Phổ Cường Đức Phổ 1995 14 35 35 6, 2.5
40. Cây Mít Phổ Phong Đức Phổ 1990 10 50 50 4, 1.6
41. Cây Quýt Phổ Phong Đức Phổ 1998 3 30 20 4, 1.5
42. Đập Bà Lới Phổ Khánh Đức Phổ 1990 0.5 25 20 18, 2.5
43. Đập Cầu Làng Nam Phổ Cường Đức Phổ 1995 15 50 50 30, 1.5
44. Đập Giàng Phổ Minh Đức Phổ 1990 3 20 20 10, 2.4
45. Đập Giữa Tân Diêm Phổ Thạnh Đức Phổ 2009 0 40 40 12.1, 2.1
46. Đập Làng Phổ Nhơn Đức Phổ 1995 27.5 30 13 60, 2.5
47. Đập Qườn Phổ Phong Đức Phổ 1990 13 60 60 6, 2.4
48. Đập Quán Phổ Minh Đức Phổ 1987 17 80 80 30, 2.5
49. Đập Rớ Phổ Minh Đức Phổ 1992 20 90 90 20, 1.4
50. Đập Suối Cường Phổ Thạnh Đức Phổ 2007 8 60 60 26, 4.2
   1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 25796
Đang trực tuyến: 10