Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. An Định Phổ Thuận Đức Phổ 2007 18 30 30 8, 2
2. Bầu Si Phổ Ninh Đức Phổ 1990 16 80 80 12, 2.5
3. Bàu Tre Phổ Ninh Đức Phổ 1997 10 100 100 12, 2.5
4. Cầu Chùa(đập ngăn mặn) Phổ Vinh+Phổ Cường Đức Phổ 1970 10 40 40 30, 2.8
5. Cầu Gạch Phổ Cường Đức Phổ 1996 10 50 50 40, 1.6
6. Cầu Suối Phổ Cường Đức Phổ 1995 14 35 35 6, 2.5
7. Cây Mít Phổ Phong Đức Phổ 1990 10 50 50 4, 1.6
8. Cây Quýt Phổ Phong Đức Phổ 1998 3 30 20 4, 1.5
9. Đập Bà Lới Phổ Khánh Đức Phổ 1990 0.5 25 20 18, 2.5
10. Đập Cầu Làng Nam Phổ Cường Đức Phổ 1995 15 50 50 30, 1.5
11. Đập Giàng Phổ Minh Đức Phổ 1990 3 20 20 10, 2.4
12. Đập Giữa Tân Diêm Phổ Thạnh Đức Phổ 2009 0 40 40 12.1, 2.1
13. Đập Làng Phổ Nhơn Đức Phổ 1995 27.5 30 13 60, 2.5
14. Đập Qườn Phổ Phong Đức Phổ 1990 13 60 60 6, 2.4
15. Đập Quán Phổ Minh Đức Phổ 1987 17 80 80 30, 2.5
16. Đập Rớ Phổ Minh Đức Phổ 1992 20 90 90 20, 1.4
17. Đập Suối Cường Phổ Thạnh Đức Phổ 2007 8 60 60 26, 4.2
18. Hiển Tây Phổ Vinh Đức Phổ 1988 20 80 50 25, 3.5
19. HL cầu Ông Vân Phổ Khánh Đức Phổ 2007 26 72 72 20, 2.5
20. Hưng Long Phổ Châu Đức Phổ 2002 2 20 20 6, 2
21. Ông Sĩ Phổ Khánh Đức Phổ 2006 2 20 20 260, 2.8
22. Rộc Giảng Phổ Thuận Đức Phổ 1989 13 116 80 10, 2.2
[Có 22 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 68831
Đang trực tuyến: 53