Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Bà Hùng Đức Phú Mộ Đức 1979 0 80 50 0, 3.2
2. Bàu Tuân Đức Hòa Mộ Đức 1980 0 100 60 0, 3.2
3. Cầu Đập Đức Tân Mộ Đức 1968 0 170 100 16, 3
4. Cửa khâu+ Gò ải Thị trấn Mộ Đức Mộ Đức 1960 0 110 60 200, 0
5. Đập Làng Đức Phú Mộ Đức 1978 0 250 150 0, 2.7
6. Đồng Chạy Đức Phú Mộ Đức 1981 0 75 45 0, 2.8
7. Đôn Lương Đức Thạnh Mộ Đức 1960 0 250 150 151, 3.2
8. Đức Lợi Đức Lợi Mộ Đức 1990 0 90 60 0, 3.4
9. Gò Cun Đức Phú Mộ Đức 1980 0 80 50 0, 3
10. Mương Lữ Đức Hòa Mộ Đức 1992 0 170 62 16, 3
11. Phước Khánh Đức Hòa Mộ Đức 1987 0 313 100 32, 3
12. Suối Giới Đức Lân Mộ Đức 1980 0 110 70 0, 3.2
13. Tiểu Yển Đức Thạnh Mộ Đức 1990 0 80 47 0, 3.5
[Có 13 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15676
Đang trực tuyến: 82