Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Bà Tào Tịnh Sơn Sơn Tịnh 1985 3.5 50 40 26, 19
2. Cầu Cháy Tịnh Đông Sơn Tịnh 1998 4 49 40 25, 20
3. Hố Bùi Tịnh Đông Sơn Tịnh 1990 2.5 30 9.7 250, 10
4. Sâu Ao Tịnh Phong Sơn Tịnh 1983 3.5 30 5 300, 26
5. Sông Giang Tịnh Giang Sơn Tịnh 1977 4 1200 150 20, 5
[Có 5 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15651
Đang trực tuyến: 57