Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Đội 4 Trà Phong Tây Trà 2002 8 120 60 40, 8
2. Làng Ngoái Trà Thanh Tây Trà 1999 1.8 2 2 6, 1.4
3. Nà Cà Rét Trà Khê Tây Trà 2007 0 20 7 0, 0
4. Nà Châu Trà Khê Tây Trà 1999 11 45 30 70, 14
5. Nà O''''k Trà Phong Tây Trà 2000 0.8 6.5 6.5 5.5, 0.8
6. Nước Biếc Trà Trung Tây Trà 2001 2.1 5.5 3.5 8, 1.2
7. Nước Châu Trà Trung Tây Trà 2001 1.2 5.5 3.5 7.5, 1.2
8. Nước Dinh Trà Thọ Tây Trà 1999 1.5 9 9 8, 1.2
9. Nước Doanh Trà Lãnh Tây Trà 2006 15 60 25 50, 10
10. Nước Doanh 1 Trà Lãnh Tây Trà 2006 5 20 15 100, 15
11. Nước Mướn Trà Lãnh Tây Trà 1997 8 50 30 80, 12
12. Nước Nỉa Trà Trung Tây Trà 2000 3 2.5 1.9 8, 1.2
13. Nước Niêu Trà Phong Tây Trà 2006 1.6 10 8 8.6, 1.8
14. Nước Niu Trà Phong Tây Trà 1985 16 100 100 86, 18
15. Nước Ry Trà Xinh Tây Trà 2001 2.2 6.5 6.5 4, 1
16. Nước Sát Trà Quân Tây Trà 1999 0 6 5.6 4, 1
17. Nước So Trà Phong Tây Trà 2002 12 120 20 50, 10
18. Nước Tiên Trà Quân Tây Trà 1985 2.8 6 6 9.5, 1.4
19. Pnu Trà Phong Tây Trà 2000 8 45 45 0, 0
20. Sầm Rung Trà Lãnh Tây Trà 2001 12 30 20 50, 10
21. Sông Riềng Trà Phong Tây Trà 2000 5 12 12 0, 0
22. Suối Lót Trà Xinh Tây Trà 1987 2.1 4.5 4.5 4.5, 0.8
23. Suối Thơ Trà Nham Tây Trà 1999 13 150 100 100, 14
24. Tbor Trà Khê Tây Trà 2000 21 75 75 60, 12
25. Thôn Vuông Trà Thanh Tây Trà 2006 0 3 3 0, 0
26. Thủy lợi Cà Nung Trà Thọ Tây Trà 2004 2.5 3.8 3.8 8, 1
27. Thủy Lợi Đội 6 Trà Phong Tây Trà 2005 1.6 2.5 2.5 5, 1
28. Thủy lợi Knung Trà Phong Tây Trà 2006 1.5 2.5 2.5 0, 0
29. Thủy lợi Man Trà Ôi Trà Xinh Tây Trà 2009 0 4 2 6, 1
30. Thủy lợi Nà Huýt Trà Lãnh Tây Trà 2008 0 3 0.5 0, 0
31. Thủy lợi Nà Tà Lét Trà Thọ Tây Trà 2005 1.6 2.5 2.5 9, 1.2
32. Thủy lợi Nước Nang Trà Xinh Tây Trà 1987 1.9 3 1.5 5, 1.2
33. Thủy lợi Tà Nà Rát Trà Thọ Tây Trà 2005 1.5 3.5 3.5 12, 1.8
34. Thủy lợi Thôn Hà Trà Khê Tây Trà 2004 0 22 10 85, 19
35. Thuỷ lợi Thôn Xanh Trà Trung Tây Trà 2009 0 4 2 8, 1.2
36. Thủy lợi Trà ích - Trà Cương Trà Nham Tây Trà 2004 15 65 65 80, 12
37. Thủy lợi Xake Trà Thọ Tây Trà 2009 0 4 1 3.8, 1
38. Trà Ong Trà Quân Tây Trà 1999 0 4.5 4.1 0, 0
39. Trà Ót Trà Lãnh Tây Trà 2008 0 5.6 4 10, 1.2
40. Trà Veo Trà Xinh Tây Trà 2008 0 8.9 8.9 0, 0
41. Vất Vá Trà Phong Tây Trà 2002 0.8 12 12 4, 0.8
42. Xà Nu Trà Khê Tây Trà 1999 18 60 15 100, 10
[Có 42 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 41702
Đang trực tuyến: 91