Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. A Ghẻ thôn Hà Sơn Liên Sơn Tây 2011 0 4 0.83 0, 0
2. Đập Đắk Rẫy Sơn Liên Sơn Tây 2013 0 5 3 0, 0
3. Đập Măng Kẻ Sơn Long Sơn Tây 2011 0 5 3 0, 0
4. Đập Nước Ray Sơn Mùa Sơn Tây 2013 0 3 2.5 0, 0
5. Đập Ra Lang Sơn Mùa Sơn Tây 2013 0 11 9 0, 0
6. Đập thủy lợi Nước Tốt, TĐ 15, thôn Tang Tong Sơn Liên Sơn Tây 2012 0 4 3 0, 0
7. Đăk Y Lâng Sơn Dung Sơn Tây 2006 7 40 23 50, 12
8. I Răm Sơn Màu Sơn Tây 2009 0 40 30 0, 0
9. Ka Lớt Sơn Bua Sơn Tây 2002 25 160 140 80, 12
10. Ka Năng Sơn Tinh Sơn Tây 2001 25 80 80 120, 15
11. Ka Năng II Sơn Tinh Sơn Tây 2009 0 50 40 0, 0
12. Ka Rá Sơn Dung Sơn Tây 2000 0 250 130 160, 205
13. Ma Y Răng Sơn Tinh Sơn Tây 2007 120 60 61 0, 0
14. Mang Tu La Sơn Mùa Sơn Tây 2006 140 150 50 240, 15
15. Mang Trầy Sơn Lập Sơn Tây 2009 15 50 50 70, 10
16. Mang Xin Sơn Bua Sơn Tây 2011 0 11 2.99 0, 0
17. Nước Beo Sơn Lập Sơn Tây 2008 0 60 40 0, 0
18. Nước Bu Sơn Lập Sơn Tây 2000 15 80 62 100, 14
19. Nước Chớt Sơn Bua Sơn Tây 2006 36 150 71 94, 18
20. Nước Kỉa Sơn Tinh Sơn Tây 2010 9 50 20 0, 0
21. Nước Lát Sơn Mùa Sơn Tây 1995 170 200 200 150, 17
22. Nước Lát Sơn Mùa Sơn Tây 1995 17 20 20 15, 1.7
23. Nước Lát II Sơn Mùa Sơn Tây 2010 22 100 60 85, 19
24. Nước Ma Sơn Bua Sơn Tây 1999 24 170 150 150, 14
25. Nước Ma Sơn Dung Sơn Tây 2009 35 35 30 1008, 12
26. Nước Min Sơn Mùa Sơn Tây 1997 245 180 180 160, 10
27. Nước Ra Sơn Tinh Sơn Tây 2008 12 30 30 70, 15
28. Nước ReH Sơn Lập Sơn Tây 2006 10 40 40 30, 10
29. Nước Ri Sơn Long Sơn Tây 2009 36 40 30 97, 12
30. Nước Tang Sơn Bua Sơn Tây 2008 8 60 50 41, 10
31. Nước Trên Sơn Dung Sơn Tây 2006 11 120 119 70, 17
32. Nước Ui Sơn Bua Sơn Tây 2010 0 50 35 21, 12
33. Pa Du Sơn Dung Sơn Tây 2009 9 50 35 50, 12
34. Ra Linh, TĐ 16 Sơn Long Sơn Tây 2009 0 50 40 0, 0
35. Ra Nang Sơn Mùa Sơn Tây 2008 7 40 30 50, 14
36. Ra Nhua Sơn Tân Sơn Tây 2005 10 120 120 90, 12
37. Tà Ngòm Sơn Lập Sơn Tây 2004 50 350 208 90, 20
38. Tà Vây Sơn Long Sơn Tây 2003 0 245 1201 280, 15
39. Tà Vây, TĐ 20 Sơn Long Sơn Tây 2009 30 40 35 84, 7
40. Tà Vôi Sơn Mùa Sơn Tây 2007 100 150 80 20, 15
41. Tà Win Sơn Màu Sơn Tây 2006 27 150 80 120, 10
42. Thủy lợi nước Hốp thôn Nước Vương Sơn Liên Sơn Tây 2011 0 4.5 4 0, 0
43. Xà Ruông Sơn Tinh Sơn Tây 2003 243 720 600 120, 17
44. Y Râm Sơn Màu Sơn Tây 2011 0 4 0.95 0, 0
[Có 44 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15679
Đang trực tuyến: 85