Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. Bờ Rang Sơn Bao Sơn Hà 1989 0 150 100 0, 5
2. Đám Bò TT Di Lăng Sơn Hà 2004 0 150 60 130, 10
3. Gò Chăn Sơn Thành Sơn Hà 2004 2.1 12 5 7.5, 1
4. Giá Răng Sơn Thượng Sơn Hà 2001 0 15 10 0, 0
5. Hà Ra Sơn Giang Sơn Hà 2002 0 210 210 145, 10
6. KLăng Sơn Cao Sơn Hà 2005 0 150 30 120, 10
7. Làng Dầu Sơn Thượng Sơn Hà 1991 0 50 25 12, 1.5
8. Làng Gung Sơn Cao Sơn Hà 1996 0 400 200 0, 15
9. Làng Mon Sơn Cao Sơn Hà 2005 0 140 120 170, 15
10. Làng Rào Sơn Thủy Sơn Hà 2000 1.3 14 6 10, 2.5
11. Làng Riềng Sơn Kỳ Sơn Hà 2006 3 40 30 12, 1
12. Nước Á Sơn Bao Sơn Hà 2004 0 145 70 45, 5
13. Nước Bênh Sơn Cao Sơn Hà 2004 0 160 30 150, 10
14. Nước Bun Sơn Cao Sơn Hà 2000 11 120 80 117, 10
15. Nước Lát Sơn Kỳ Sơn Hà 2005 0 143.8 50 111.5, 3
16. Nước Lem Sơn Ba Sơn Hà 1994 5 400 150 180, 10
17. Nước Len Sơn Thượng Sơn Hà 2002 0 20 2.2 6, 1
18. Nước Lùn Sơn Ba Sơn Hà 1995 0 400 400 160, 0
19. Nước Nâu Sơn Cao Sơn Hà 1990 0 300 250 0, 20
20. Nước Nin Sơn Ba Sơn Hà 2002 0 202 200 60, 10
21. Nước Rạc TT Di Lăng Sơn Hà 1993 0 150 60 130, 10
22. Nước Rát Sơn Thượng Sơn Hà 2002 0 15 10 10, 1
23. Nước Rếp Sơn Thành Sơn Hà 2005 2.9 21.1 10 8.8, 1
24. Nước Tia Sơn Ba Sơn Hà 2000 0 50 50 100, 0
25. Pờ Liên Sơn Kỳ Sơn Hà 1981 0 150 15 30, 1
26. Pờ Rết Sơn Nham Sơn Hà 2000 9 15 10 9, 1
27. Pring Sơn Linh Sơn Hà 2005 0 220 50 57, 5
28. Rlon Sơn Trung Sơn Hà 2005 0 12 7 12, 1
29. Rờ Vú Sơn Giang Sơn Hà 2005 0 150 70 80, 10
30. Suối Cầu Sơn Hạ Sơn Hà 0 0 0 0 0, 0
31. Tà Ba Sơn Thượng Sơn Hà 1986 0 50 25 6, 1
32. Tà Bi Sơn Thủy Sơn Hà 2000 0.7 60 10 8, 0.5
33. Tà Gần Sơn Hải Sơn Hà 1993 0 10 8 7, 1.5
34. Tà In Sơn Ba Sơn Hà 2004 0 150 60 80, 10
35. Tà Màu Sơn Trung Sơn Hà 2004 0 11.6 10 12.6, 1
36. Tà Mường Sơn Thủy Sơn Hà 2013 0 20 20 0, 10
37. Tà Vanh Sơn Bao Sơn Hà 2001 0 195 70 80, 5
38. Thạch Nham Sơn Nham Sơn Hà 1986 0 500000 370000 2000, 270
39. Vọt Đề Sơn Cao Sơn Hà 2005 0 150 100 70, 10
40. Xà Ây Sơn Cao Sơn Hà 2004 0 600 400 0, 0
41. Xã Điệu Sơn Hạ Sơn Hà 1977 0 350 75 0, 4
42. Xà Nây Hạ Sơn Nham Sơn Hà 1999 0 8 4 10, 1
43. Xà Năng Sơn Trung Sơn Hà 2006 0 10 6 6.6, 1
44. Xà Ruông Sơn Nham Sơn Hà 1999 0 15 15 14, 1
45. Xã Trạch Sơn Thành Sơn Hà 1978 0 75 60 40, 3
46. Xolô Sơn Trung Sơn Hà 0 0 0 0 0, 0
[Có 46 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 68891
Đang trực tuyến: 26