Tìm theo: Từ khóa:
Stt Đập dâng Huyện Năm XD DT lưu vực(km2) DT tưới thiết kế(ha) DT tưới thực tế(ha) Đập chính(dài, cao)
1. An Cường Bình Hải Bình Sơn 2002 1 30 15 32, 1.5
2. Bàu Cạn Bình Thanh Tây Bình Sơn 1999 0.4 40 29 180, 9
3. Bàu Trung Bình Thanh Tây Bình Sơn 1983 4 50 50 239, 7
4. Cà Ninh Bình Đông Bình Sơn 1977 6 60 30 200, 5
5. Cây Hàng Bình An Bình Sơn 2001 4.1 15 12 57, 12
6. Đá De Bình An Bình Sơn 1994 2.5 15 10 20, 11
7. Đá Giăng Bình Minh Bình Sơn 1977 2.5 15 10 11, 10
8. Đập dâng 2/9 Bình Mỹ Bình Sơn 2014 15.2 34.6 0 24.6, 4
9. Đập Ngâm Bình Hải Bình Sơn 1987 1 20 10 79, 4.5
10. Đồng Môn Bình An Bình Sơn 1989 0.9 15 10 50, 2
11. Hang Beo Bình An Bình Sơn 1994 2.2 30 20 20, 11.3
12. Hố Lộ Bình Thanh Tây Bình Sơn 1983 6 15 10 150, 2.5
13. Hồ Quýt Bình Thanh Tây Bình Sơn 1982 7 10 6 100, 2.5
14. Lỗ Bung Bình Thanh Tây Bình Sơn 1982 5 15 10 40, 2.5
15. Lộc Tự Bình Hòa Bình Sơn 1988 7 30 24 120, 8.2
16. Thọ An Bình An Bình Sơn 2000 0.6 25 20 0, 12
17. Truông sanh Bình Long Bình Sơn 1965 12 60 30 53, 4
18. Vực bà Bình Minh Bình Sơn 1977 7 25 16 30, 0.7
19. Bà Tào Tịnh Sơn Sơn Tịnh 1985 3.5 50 40 26, 19
20. Cầu Cháy Tịnh Đông Sơn Tịnh 1998 4 49 40 25, 20
21. Hố Bùi Tịnh Đông Sơn Tịnh 1990 2.5 30 9.7 250, 10
22. Sâu Ao Tịnh Phong Sơn Tịnh 1983 3.5 30 5 300, 26
23. Sông Giang Tịnh Giang Sơn Tịnh 1977 4 1200 150 20, 5
24. Bà Mèo Hành Thịnh Nghĩa Hành 2004 0 15 15 12, 1.6
25. Bậc Thang Hành Tín Tây Nghĩa Hành 1984 0 16 14 2.9, 1.8
26. Bầu Sấu Hành Đức Nghĩa Hành 1975 0 100 75 35, 2.5
27. Bàu Tâu Hành Dũng Nghĩa Hành 1985 0 6 6 4.2, 1.8
28. Bàu Vùng Nghĩa Hành 1986 0 80 80 0, 0
29. Cây Giáo Hành Thiện Nghĩa Hành 1992 0 70 50 0, 0
30. Đá Bàng Hành Tín Đông Nghĩa Hành 2004 0 30 26 3, 1.5
31. Đập Làng Hành Tín Tây Nghĩa Hành 1978 0 120 45 0, 0
32. Đập Quang Hành Dũng Nghĩa Hành 1980 18.8 106 30 0, 0
33. Đồng Chợ Hành Nhân Nghĩa Hành 1980 0 18 162 14, 1.6
34. Đồng Điền Hành Nhân Nghĩa Hành 1978 0 20 20 16, 1.5
35. Đồng Giữa Hành Nhân Nghĩa Hành 1978 0 20 15 20, 1.5
36. Đồng Thét Hành Nhân Nghĩa Hành 1964 0 250 120 115, 1.8
37. Đồng Vông Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2005 12 90 75 25, 0.5
38. Hố Dâu Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2002 0 7 2 3.2, 1
39. Hố Dâu Hành Tín Đông Nghĩa Hành 2004 0 31 16 3, 0.5
40. Hố Đá Hành Minh Nghĩa Hành 1975 0 0 0 28, 3
41. Hưng Long Hành Trung Nghĩa Hành 1975 0 100 50 33, 2.5
42. Kim Thành Hành Dũng Nghĩa Hành 1980 0 60 35 32, 2
43. Ngõ Tài Hành Dũng Nghĩa Hành 1975 0 150 40 38, 4
44. Ông Phái Hành Dũng Nghĩa Hành 1982 0 60 14 25, 1.3
45. Ruộng Thế Hành Tín Tây Nghĩa Hành 2004 4 40 35 14, 0.8
46. Sông Giăng Hành Dũng Nghĩa Hành 1979 0 500 300 0, 0
47. Suối Mới Hành Phước Nghĩa Hành 1993 0 70 65 16, 3.5
48. Thanh Niên Hành Tín Đông Nghĩa Hành 18985 0 10 10 0, 0
49. Thầy Giàng Hành Thịnh Nghĩa Hành 2006 0 15 15 16, 1.8
50. Xã Câu Hành Dũng Nghĩa Hành 0 0 14 12 14, 1.9
  1    2    3    4    5    6    7    8    9    10    [Có 424 dập dâng]
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 30526
Đang trực tuyến: 29