Tìm theo: Phân loại:
Từ khóa:
Stt Số hiệu Ngày ban hành Văn bản Phân loại Tải về
1. 980/QĐ-UBND 1/6/2017 V/v báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ trong 6 tháng đầu năm 2017, giải pháp thực hiện nhiệm vụ trong 6 tháng cuối năm 2017 Quyết định
2. 105/QĐ-UBND 20/1/2016 Quyết định phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa tại Sở NN và PTNT tỉnh Quảng Ngãi Quyết định
3. 58/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 Quyết định v/v Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Quyết định
4. 59/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 Quyết định v/v Quy định mức thu thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Quyết định
5. 60/2015/QĐ-UBND 31/12/2015 Quyết định v/v Quy định thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Quyết định
6. 2348/QĐ-UBND 28/12/2015 Quyết định v/v phê duyệt định hướng thoát nước, xử lý nước thải đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp- làng nghề và bệnh viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Quyết định
7. 5461/UBND-CNXD 26/10/2015 V/v triển khai thực hiện Quyết định số 51/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của thủ tướng Chính phủ Công văn
8. 07/CĐ-PCTTTKCN 14/9/2015 Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh Quảng Ngãi điện Công điện
9. 1291/QĐ-UBND 31/7/2015 Quyết định Phê duyệt phương án PCLL vùng hạ du đập thủy điện Đăkđrinh Quyết định
10. 33/2015/QĐ-UBND 27/7/2015 Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2015 - 2020 Quyết định
11. 01/ QĐ-PCTTTKCN 25/6/2015 Quyết định phê duyệt thành viên và phân công nhiệm vụ các thành viên BCH PCTT &TKCN tỉnh Quảng Ngãi. Quyết định
12. 10/CT-UBND 22/6/2015 Về việc tăng cường công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2015 Chỉ thị
  1    2    
Hồ chứa: 120
- Diện tích lưu vực: 370.33 (km2)
- Dung tích: 103.5/116.01 (106m3)
- Năng lực tưới: 7047.8/12586.5 (ha)

Đập dâng: 424
- Diện tích lưu vực: 4014.6 (km2)
- Dung tích: 375.3 (106m3)
- Năng lực tưới: 390853.97/537469.1 (ha)

Trạm bơm: 112
- Diện tích lưu vực: 0 (km2)
- Năng lực: 4966.53/10612 (ha)
- Lưu lượng cấp: 19510 (ha)
- Số máy bơm: 186 (máy)
Lượt truy cập: 15808
Đang trực tuyến: 3